D
Dicread
HomeDictionaryQquaternion

quaternion

quaternion
[C] Đếm được
Số nhiều: quaternions

quaternion là mt khái nim toán hc chuyên sâu, mrng tsphc để biu din các phép quay trong không gian ba chiu. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành kthut hoc toán hc, đim quan trng nht là hiu rng quaternion không đơn thun là mt con số, mà là mt hthng sgm mt phn thc và ba phno. Trong lp trình đồ ha máy tính hoc điu khin robot, quaternion được ưa chung hơn ma trn quay vì nó tránh được hin tượng "khóa gimbal" (gimbal lock) và giúp vic ni suy gia hai trng thái quay trnên mượt mà hơn.

Phân bit vi các khái nim tương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln quaternion vi complex number (sphc). Trong khi sphc chcó mt đơn vị ảo i và thường được dùng cho mt phng hai chiu, quaternion sdng ba đơn vị ảo i, j, và k. Điu này cho phép nó xlý các phép quay trong không gian ba chiu mt cách hiu quả.

Ví dụ đúng: Sdng quaternion để tính toán quỹ đạo quay ca vtinh.
Ví dsai: Sdng complex number để mô ttoàn bchuyn động quay 3D mà không có shtrca các hthng khác.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên là quaternion hoc dch là "ssiêu phc" trong mt stài liu toán hc thun túy. Tuy nhiên, trong môi trường phát trin phn mm (như Unity hoc Unreal Engine), bn nên sdng nguyên thut ngtiếng Anh để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Vmt ngpháp, quaternion là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt hthng snói chung, ta dùng số ít, nhưng khi đề cp đến các giá trcthtrong mt mng dliu, ta sdng snhiu quaternions.

Mt quaternion: a quaternion
Các quaternion: quaternions

Used to refer to a specific mathematical entity or a set of four elements in a group.

Ý nghĩa

Danh từquaternion

Một hệ thống số mở rộng từ số phức, sử dụng ba đơn vị ảo là i, j và k

The rotation of the spacecraft was calculated using a quaternion.

Sự quay của tàu vũ trụ được tính toán bằng cách sử dụng một quaternion.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error