D
Dicread
HomeDictionaryQquadrant

quadrant

phần tư / góc phần tư / thước đo góc phần tư
Danh từ
Số nhiều: quadrants

quadrant vcơ bn mô tmt vùng hoc mt công ccó hình dng là mt phn tư ca hình tròn. Tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau, thình hc thun túy đếnng dng trong hàng hi và địa lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia quadrant khi nói vmt vùng không gian và khi nói vmt thiết bị đo đạc.

Ý nghĩa

Danh từphần tư

Một trong bốn phần bằng nhau mà một hình tròn hoặc một hình cầu được chia ra bởi hai đường kính vuông góc

The ship was spotted in the northwest quadrant of the search area.

Con tàu được phát hiện ở phần tư phía tây bắc của khu vực tìm kiếm.

Danh từgóc phần tư

Một trong bốn khu vực của mặt phẳng tọa độ được tạo ra bởi sự giao nhau của trục hoành và trục tung

Points with positive x and y coordinates are located in the first quadrant.

Các điểm có tọa độ x và y dương nằm ở góc phần tư thứ nhất.

Danh từthước đo góc phần tư

Một dụng cụ dùng để đo góc, đặc biệt là độ cao của các thiên thể, bao gồm một phần tư hình tròn

The ancient navigator used a quadrant to determine his latitude.

Nhà hàng hải cổ đại đã sử dụng một thước đo góc phần tư để xác định vĩ độ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error