D
Dicread
HomeDictionaryGgrown-up

grown-up

trưởng thành / người lớn / chín chắn
Tính từDanh từ
Số nhiều: grown-ups

grown-up mang sc thái nhn mnh vào quá trình phát trin và schuyn đổi ttrcon sang người ln. Khi đóng vai trò là tính từ, nó không chmô tả độ tui mà còn nhn mnh vào schín chn trong suy nghĩ và hành vi. Điu này to ra skhác bit tinh tế vi adult, vn thường được dùng trong các văn bn hành chính, pháp lý hoc mô tsinh hc thun túy. Skhác bit vsc thái Trong khi adult mang tính khách quan và trang trng, grown-up thường được dùng trong giao tiếp hng ngày và mang tính cm xúc hơn. Khi mt người được khen là grown-up, điu đó thường ngụ ý hhành xmt cách trách nhim và khôn ngoan hơn mc bình thường ca độ tui đó. Ví dụ: She is very grown-up for her age (Cô ấy rt chín chn so vi tui ca mình) — ở đây dùng grown-up để khen ngi tính cách, thay vì dùng adult chỉ để nói vtui tác. Lưu ý vcách sdng Khi đóng vai trò là danh từ, grown-up thường được dùng bi trem hoc khi người ln nói chuyn vi trem để chỉ "người ln" mt cách gn gũi. Trong các ngcnh chuyên nghip hoc y tế, hãy luôn sdng adult. The clinic treats grown-ups (Không tnhiên) Đúng: The clinic treats adults (Phòng khám điu trcho người ln) I want to be an adult when I grow up (Hơi cng nhc) Đúng: I want to be a grown-up when I grow up (Con mun trthành người ln khi con ln lên)

Ý nghĩa

Tính từtrưởng thành

Đã đạt đến giai đoạn phát triển đầy đủ về thể chất và tinh thần

"She is a very grown-up child for her age."

Cô ấy rất trưởng thành so với tuổi của mình.

Danh từngười lớn

Một người đã phát triển đầy đủ về mặt thể chất và tinh thần

"The children were told to wait for a grown-up to arrive."

Những đứa trẻ đang đợi một người lớn đến giúp đỡ.

chín chắn

Thể hiện sự trưởng thành, trách nhiệm hoặc sự khôn ngoan được kỳ vọng ở một người lớn

Chúng ta cần có một cuộc trò chuyện chín chắn về vấn đề tài chính của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error