D
Dicread
HomeDictionaryIinflammatory

inflammatory

kích động / gây viêm
Tính từ

inflammatory là mt từ đa nghĩa vi hai phm vi sdng hoàn toàn khác bit: y hc và xã hi. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia phnng sinh hc ca cơ thvà hành vi gây hn trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Tính từkích động

Có xu hướng khơi dậy sự tức giận, thù ghét hoặc đam mê; nhằm mục đích gây ra xung đột

The politician's inflammatory rhetoric sparked protests across the city.

Những lời lẽ kích động của chính trị gia đã làm bùng phát các cuộc biểu tình khắp thành phố.

Tính từgây viêm

Liên quan đến hoặc gây ra tình trạng viêm ở một bộ phận của cơ thể

The doctor prescribed an anti-inflammatory medication to reduce the swelling.

Bác sĩ đã kê một loại thuốc kháng viêm để giảm sưng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error