D
Dicread
HomeDictionarySsoothsayer

soothsayer

thầy bói
Danh từ
Số nhiều: soothsayers

soothsayer mang sc thái cổ đin và trang trng, dùng để chnhng người tuyên bcó khnăng nhìn thy tương lai thông qua các phương tin siêu nhiên hoc trc giác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thy bói", nhưng cn lưu ý rng soothsayer gi lên hìnhnh ca nhng nhà tiên tri trong thn thoi, lch shoc văn hc cổ (như các thy bói trong bi kch Hy Lp), thay vì nhng người xem bói phbiến trong đời sng hin đại.

Ý nghĩa

Danh từthầy bói

Người dự đoán tương lai hoặc tuyên bố có thể tiên đoán các sự kiện sắp tới thông qua các phương tiện siêu nhiên

The ancient Greeks often consulted a soothsayer before going to war.

Người Hy Lạp cổ đại thường tham khảo ý kiến của một thầy bói trước khi ra trận.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error