D
Dicread
HomeDictionaryDdiviner

diviner

thầy bói / người tìm mạch nước
Danh từ
Số nhiều: diviners

diviner là mt thut ngmang sc thái tâm linh và cxưa, dùng để chnhng người có khnăng kết ni vi thế gii siêu nhiên để tìm kiếm câu trli hoc dự đoán tương lai. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là thầy bói hoc người tìm mạch nước. Skhác bit chính nmmc đích ca vic "tiên đoán": mt bên là dự đoán vn mnh, mt bên là tìm kiếm vt chtn dưới lòng đất.

Sphân bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là thầy bói, diviner thường gn lin vi các nghi lễ, biu tượng hoc các phương pháp chiêm tinh. Tnày mang sc thái trang trng và huyn bí hơn so vi các tthông dng như fortune-teller. Trong khi fortune-teller thường gi liên tưởng đến nhng bui xem bói gii trí hoc thương mi, diviner li gi lên hìnhnh ca mt người thc hành nghi ltâm linh sâu sc trong các nn văn hóa truyn thng.

Khi đóng vai trò là người tìm mạch nước, diviner (hay còn gi là water dowser) sdng mt công cvt lý như thanh kim loi hoc cành cây hình chY để định vngun nước ngm. Đây là mt knăng mang tính thc hành hơn, dù vn da trên nim tin vào nhng khnăng không thgii thích bng khoa hc hin đại.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ diviner vi các thut ngchuyên môn khác để tránh dùng sai ngcnh:

oracle: Thường chmt vtiên tri hoc mt thc thtruyn đạt li sm truyn tthn linh, mang tính quyn năng và chính thng hơn diviner.
psychic: Chnhng người có khnăng ngoi cm, thiên vcm nhn tâm lý hoc năng lượng, trong khi diviner thiên vvic sdng công choc nghi lễ (như gieo quẻ, xem bài).

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng (tâm linh): The village consulted a local diviner to determine the cause of the drought. (Ngôi làng đã tham kho mt thy bói địa phương để xác định nguyên nhân ca đợt hn hán.)
Đúng (tìm nước): The landowner hired a diviner to find the best spot for a new well. (Chủ đất đã thuê mt người tìm mch nước để tìm vtrí tt nht cho mt cái giếng mi.)

Đặc đim ngpháp

diviner là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the tùy theo vic đối tượng đó đã được xác định hay chưa. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày hin đại mà thường xut hin trong văn hc, nghiên cu nhân hc hoc các tài liu vvăn hóa dân gian.

Ý nghĩa

Danh từthầy bói

Người sử dụng các phương tiện hoặc nghi lễ siêu nhiên để dự đoán tương lai hoặc khám phá những kiến thức ẩn giấu

The village consulted a local diviner to determine the cause of the drought.

Ngôi làng đã tham khảo một thầy bói địa phương để xác định nguyên nhân của đợt hạn hán.

Danh từngười tìm mạch nước

Người cố gắng xác định vị trí của nước ngầm, khoáng sản hoặc các vật thể ẩn giấu khác bằng cách sử dụng một thanh dò hoặc công cụ tương tự

The landowner hired a diviner to find the best spot for a new well.

Chủ đất đã thuê một người tìm mạch nước để tìm vị trí tốt nhất cho một cái giếng mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error