D
Dicread
HomeDictionaryPpageant

pageant

lễ hội hóa trang / cuộc thi sắc đẹp
[C] Đếm được
Số nhiều: pageants

pageant mang sc thái vsphô trương, rc rvà tính trình din cao. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên hìnhnh mt skin văn hóa truyn thng đầy màu sc hoc mt cuc thi nhan sc hin đại. Đim chung là chai đều nhn mnh vào yếu tthgiác, trang phc lng ly và sthu hút đám đông.

Used for individual events, such as a specific beauty pageant or a town's annual historical pageant.

Ý nghĩa

Danh từlễ hội hóa trang

Một buổi trình diễn công cộng xa hoa, thường có trang phục và âm nhạc

The city held a historical pageant to celebrate its founding.

Thành phố đã tổ chức một lễ hội hóa trang lịch sử để kỷ niệm ngày thành lập.

Danh từcuộc thi sắc đẹp

Một cuộc thi nhan sắc nơi các thí sinh cạnh tranh để giành một danh hiệu

She spent months preparing for the national beauty pageant.

Cô ấy đã dành nhiều tháng chuẩn bị cho cuộc thi sắc đẹp quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error