icosahedron
hình nhị thập diện
Danh từ
Số nhiều: icosahedra
Ý nghĩa
Danh từhình nhị thập diện
Một hình đa diện có hai mươi mặt, thường là các mặt đều hình tam giác đều
"The gaming die used for d20 systems is a regular icosahedron."
Xúc xắc chơi game được sử dụng trong nhiều trò chơi nhập vai trên bàn cờ là một hình nhị thập diện đều.