D
Dicread
HomeDictionaryPpippin

pippin

táo pippin / người tuyệt vời
Danh từ
Số nhiều: pippins

pippin là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit, đòi hi người hc cn phân bit rõ bi cnh sdng để tránh nhm ln.

Sc thái vthc vt hc

Trong nghĩa gc, pippin dùng để chmt loi táo cthể. Đim mu cht mà người Vit cn lưu ý là skhác bit vphương pháp canh tác: pippin là nhng qutáo được phát trin tht, trái ngược vi các loi táo được to ra bng phương pháp ghép cành. Trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn bn vlàm vườn hoc văn hc cổ đin. Ví dụ, khi mô tmt vườn táo truyn thng, bn có thdùng pippin để nhn mnh tính tnhiên và nguyên bn ca ging cây.

Sc thái vcon người và vt th

nghĩa bóng, pippin được dùng như mt danh từ để chmt người tuyt vi hoc mt vt xut sc. Đây là mt cách din đạt mang tính khen ngi, gi lên cm giác vshoàn ho, đáng ngưỡng mhoc là mt "viên ngc quý" trong mt tp thể. Cách dùng này tương tnhư vic gi ai đó là a gem hoc a peach trong tiếng Anh.

Đúng: He is a real pippin (Anhy là mt người thc stuyt vi).
Sai: Sdng pippin để mô tmt người chỉ ở mc trung bình hoc bình thường.

Lưu ý vngpháp

Tnày đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi sdng vi nghĩa "người tuyt vi", nó thường đi kèm vi các tính tnhn mnh như real hoc absolute để tăng cường mc độ khen ngi.

Ý nghĩa

Danh từtáo pippin

Một loại táo, cụ thể là loại được trồng từ hạt thay vì bằng phương pháp ghép cành

The orchard is famous for its crisp autumn pippins.

Vườn cây ăn quả này nổi tiếng với những quả táo pippin giòn tan vào mùa thu.

Danh từngười tuyệt vời

Một người hoặc một vật được coi là xuất sắc, đáng ngưỡng mộ hoặc là một đối tượng đặc biệt được yêu thích

He is a real pippin of a fellow, always helping others with a smile.

Anh ấy là một người thực sự tuyệt vời, luôn giúp đỡ người khác với một nụ cười.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error