D
Dicread
HomeDictionaryPpiddle

piddle

Nội động từ
Số nhiều: piddlesQuá khứ: piddledPhân từ 2: piddledV-ing: piddlingSo sánh hơn: more piddlingSo sánh nhất: most piddling

piddle là mt tmang sc thái không trang trng, thường được dùng để mô thành động đi tiu mt cách nhnhàng, không kim soát hocnhng nơi không phù hp. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi từ "tè", gi lên hìnhnh mt hành động tphát, thường gn lin vi trem hoc thú cưng.

Ý nghĩa

Nội động từ
[~ person]

Đi tiểu, thường là với lượng nhỏ hoặc ở nơi không thích hợp

The puppy piddled on the rug.

Chú chó con đã tè lên tấm thảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error