D
Dicread
HomeDictionaryOopportune

opportune

thời điểm thích hợp
Tính từ
So sánh hơn: more opportuneSo sánh nhất: most opportune

opportune được sdng để mô tmt svic xy ra hoc mt hành động được thc hin vào đúng thi đim mà nó mang li li ích ln nht hoc hiu qucao nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thi đim thích hp" hoc "đúng lúc". Sc thái chính ca opportune là skết hp gia tính thi đim và tính hu dng; mt svic không chỉ đơn thun là xy ra, mà là xy ra vào lúc mà mi điu kin đều thun li để đạt được mc đích.

Ý nghĩa

Tính từthời điểm thích hợp

Được thực hiện hoặc xảy ra vào một thời điểm thuận lợi, phù hợp hoặc hữu ích

The rain stopped at an opportune moment, just as the wedding ceremony was beginning.

Cơn mưa tạnh vào một thời điểm thích hợp, ngay khi lễ cưới vừa bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error