one-dimensional
phiến diện / một chiều
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từphiến diện
Thiếu chiều sâu hoặc sự phức tạp; đơn giản hóa quá mức và không tính đến bản chất đa diện của một con người, ý tưởng hoặc tình huống
"The villain in the movie was far too one-dimensional to be believable."
Nhân vật phản diện trong bộ phim quá phiến diện nên không thể gây thuyết phục.
Tính từmột chiều
Chỉ tồn tại hoặc mở rộng theo một chiều duy nhất, chẳng hạn như một đường thẳng, có chiều dài nhưng không có chiều rộng hay chiều cao
"A number line is a one-dimensional representation of mathematical values."
Một đường số là một hình hình học một chiều.