D
Dicread
HomeDictionaryBbureaucrat

bureaucrat

viên chức quan liêu
Danh từ
Số nhiều: bureaucrats

bureaucrat mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy vào ngcnh sdng. Ở nghĩa trung lp, tnày đơn gin chmt người làm vic trong bmáy hành chính ca chính phhoc mt tchc ln. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, bureaucrat thường mang hàm ý tiêu cc, ám chnhng người quá cng nhc, chbiết tuân thquy tc mt cách máy móc mà bqua tính hiu quhoc nhu cu thc tế ca người dân.

Ý nghĩa

Danh từviên chức quan liêu

Một viên chức trong cơ quan chính phủ, đặc biệt là người bị coi là quá quan tâm đến sự chính xác về thủ tục mà gây ảnh hưởng đến hiệu quả công việc

The new law was stalled by a stubborn bureaucrat who refused to sign the paperwork.

Luật mới đã bị trì hoãn bởi một viên chức quan liêu cứng nhắc, người đã từ chối ký giấy tờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error