D
Dicread
HomeDictionaryBbureaucrat

bureaucrat

kẻ quan liêu / viên chức hành chính
Danh từ
Số nhiều: bureaucrats

bureaucrat mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy vào ngcnh sdng. Ở nghĩa trung lp, tnày đơn gin chmt người làm vic trong bmáy hành chính ca chính phhoc mt tchc ln. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, bureaucrat thường mang hàm ý tiêu cc, ám chnhng người quá cng nhc, chbiết tuân thquy tc mt cách máy móc mà bqua tính hiu quhoc nhu cu thc tế ca người dân.

Ý nghĩa

Danh từkẻ quan liêu

Một viên chức trong cơ quan chính phủ, đặc biệt là người bị coi là quá chú trọng vào sự chính xác của thủ tục mà gây ảnh hưởng đến hiệu quả công việc

"The new law was stalled by a stubborn bureaucrat who insisted on filling out every single form."

Luật mới đã bị trì hoãn trong nhiều tháng bởi một kẻ quan liêu cứng nhắc, người cứ khăng khăng yêu cầu mọi biểu mẫu phải được ký thành ba bản.

viên chức hành chính

Một người làm việc trong bộ máy quản lý của một tổ chức lớn hoặc cơ quan chính phủ

Bà ấy đã dành hai mươi năm làm một viên chức hành chính chuyên nghiệp trong Bộ Tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error