D
Dicread
HomeDictionaryNnescience

nescience

sự không biết
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự không biết

Trạng thái thiếu kiến thức hoặc nhận thức; sự ngu ngơ

"His profound nescience regarding the basic laws of physics made the lecture incomprehensible."

Sự không biết sâu sắc của anh ấy về các định luật vật lý cơ bản đã khiến bài giảng trở nên khó hiểu đối với anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error