D
Dicread
HomeDictionaryNnescience

nescience

sự ngu muội
Danh từ

nescience là mt thut ngtrang trng dùng để chtrng thái thiếu kiến thc hoc sngu mui vmt vn đề cthể. Khác vi ignorance, vn thường mang sc thái tiêu ccm chsthiếu hiu biết do cu thả, định kiến hoc thiếu giáo dc), nescience mang tính trung lp hơn và thường được dùng trong các văn bn triết hc hoc hc thut để mô tmt tình trng không biết mt cách khách quan, đơn thun là svng mt ca kiến thc.

Skhác bit vsc thái

Trong khi ignorance có thể được dùng để chtrích ai đó (ví dụ: "sngu mui đáng trách"), thì nescience mô tmt trng thái nhn thc. Mt người có thể ở trong trng thái nescience đơn gin vì thông tin đó chưa bao giờ được tiết lcho họ, chkhông phi vì htchi hc hi.

ignorance: Thường gi cm giác vsthiếu ht kiến thc gây ra hu quxu hoc sthiếu hiu biết mang tính chquan.
nescience: Tp trung vào khía cnh kthut ca vic "không biết", thường dùng để đối lp vi science (kiến thc/khoa hc).

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt tcc khiếm gp và mang tính hàn lâm cao, người hc không nên sdng nescience trong giao tiếp hàng ngày vì skhiến câu văn trnên quá cng nhc và xa lạ. Thay vào đó, hãy sdng lack of knowledge hoc ignorance tùy vào ngcnh.

Sdng trong đời thường: I am in a state of nescience about the movie plot. (Quá trang trng, không tnhiên).
Sdng trong văn bn triết hc: The philosopher explored the boundary between nescience and consciousness. (Phù hp vì đang bàn lun vlý thuyết nhn thc).

Đặc đim ngpháp

nescience là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu và hiếm khi đi kèm vi các mo tkhông xác định.

Ý nghĩa

Danh từsự ngu muội

Trạng thái thiếu kiến thức hoặc không biết về một điều gì đó

His profound nescience regarding the basic laws of physics made the lecture incomprehensible.

Sự ngu muội sâu sắc của anh ấy về các định luật vật lý cơ bản đã khiến bài giảng trở nên khó hiểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error