D
Dicread
HomeDictionaryFfederal

federal

liên bang / nhân viên liên bang

/ˈfɛdəɹəl/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: federals

Tnày mô tmt cu trúc quyn lc phân tng, trong đó thm quyn được chia sgia mt cơ quan trung ương quc gia và các đơn vkhu vc nhhơn. Nó mang hàm ý vchquyn chung và hthng phân cp pháp lý. Trong bi cnh chính trị, federal ám chmt phm vi bao quát và rng ln, vượt ra ngoài ranh gii ca địa phương hoc tiu bang. Tnày có sc thái trung lp nhưng thường gi liên tưởng đến bmáy hành chính, lut hiến pháp và qun lý cp cao. Khi được dùng như mt danh từ (trong văn phong thân mt hoc tiếng lóng), ý nghĩa ca nó chuyn tvic mô ththng sang chmt đối tượng cthể. Trong trường hp này, federal mang sc nng ca quyn lc và suy nghiêm, đặc bit dùng để chcác đặc vthc thi pháp lut quc gia (như Cc Điu tra Liên bang) thay vì cnh sát địa phương.

Used specifically when referring to individual agents or officers of a national law enforcement agency, such as 'the federals raided the building'.

Ý nghĩa

Tính từliên bang

Liên quan đến hệ thống chính phủ trong đó các đơn vị (bang) liên kết với nhau dưới một chính quyền trung ương

"The federal government is responsible for national defense and foreign policy."

Chính phủ liên bang chịu trách nhiệm về quốc phòng và chính sách đối ngoại.

Danh từnhân viên liên bang

Một thành viên của lực lượng cảnh sát liên bang, đặc biệt là ở Hoa Kỳ

"The suspect was apprehended by two federals after a short chase."

Nghi phạm đã bị hai nhân viên liên bang bắt giữ sau một cuộc rượt đuổi ngắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error