D
Dicread
HomeDictionaryPpolychromatic

polychromatic

đa sắc
Tính từ

polychromatic là mt thut ngmang tính kthut và mô tả, dùng để chnhng svt hoc hin tượng bao gm nhiu màu sc khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đa sc", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng sthay đổi.

Sc thái sdng trong nghthut và đời sng
Trong bi cnh hi ha hoc thiết kế, polychromatic mô tsphong phú, rc rca màu sc. Nó gi lên hìnhnh mt tác phm có bng màu đa dng, tương phn mnh mẽ. Ví dụ, khi nói vmt khu rng nhit đới, polychromatic nhn mnh vào sự đa dng ca các loài hoa và lá cây vi đủ mi sc độ.

Sc thái sdng trong khoa hc và vt lý
Trong lĩnh vc quang hc, polychromatic có ý nghĩa chuyên bit hơn, dùng để chỉ ánh sáng bao gm nhiu bước sóng khác nhau (như ánh sáng trng). Điu này đối lp hoàn toàn vi monochromatic (đơn sc), vn chcha mt bước sóng duy nht. Vic phân bit hai thut ngnày là cc kquan trng trong các văn bn khoa hc để tránh gây nhm ln vtính cht ca chùm sáng.

Lưu ý vthut ngtương đương
Người hc cn phân bit polychromatic vi multicolored. Trong khi multicolored là mt tthông dng, dùng cho nhng vt có nhiu màu (như mt chiếc áo nhiu màu), thì polychromatic mang sc thái trang trng hơn, thường xut hin trong các bài lun nghthut hoc tài liu kthut.

Dùng polychromatic cho nhng vt dng đời thường đơn gin: a polychromatic t-shirt (nghe quá trang trng và không tnhiên).
Dùng multicolored cho đời thường: a multicolored t-shirt.
Dùng polychromatic cho khoa hc/nghthut: polychromatic lightnh sáng đa sc) hoc polychromatic sculptureiêu khc đa sc).

Ý nghĩa

Tính từđa sắc

Bao gồm hoặc thể hiện nhiều màu sắc khác nhau

The artist used a polychromatic palette to capture the vibrancy of the tropical forest.

Họa sĩ đã sử dụng một bảng màu đa sắc để ghi lại sự rực rỡ của khu rừng nhiệt đới.

Tính từđa sắc

Liên quan đến ánh sáng bao gồm nhiều bước sóng hoặc màu sắc, trái ngược với ánh sáng đơn sắc

A polychromatic light source is necessary to perform a full spectral analysis of the chemical sample.

Một nguồn sáng đa sắc là cần thiết để thực hiện phân tích phổ đầy đủ của mẫu hóa chất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error