D
Dicread
HomeDictionaryMmethodological

methodological

thuộc về phương pháp luận
Tính từ
So sánh hơn: more methodologicalSo sánh nhất: most methodological

methodological là mt tính tchuyên sâu, dùng để mô tnhng khía cnh liên quan đến hthng các phương pháp và nguyên tc được sdng trong mt lĩnh vc nghiên cu hoc hc thut cthể. Tnày không đơn thun nói về "cách làm" (method), mà nhn mnh vào tính hthng, lý lun và cơ skhoa hc đằng sau các la chn vphương pháp đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về phương pháp luận

Liên quan đến hệ thống các phương pháp và nguyên tắc được sử dụng trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc học thuật cụ thể

The researchers faced several methodological challenges when designing the longitudinal study.

Các nhà nghiên cứu đã đối mặt với một vài thách thức về phương pháp luận khi thiết kế nghiên cứu theo chiều dọc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error