D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmeasurement

measurement

phép đo, sự đo lường / đơn vị đo, hệ thống đo lường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: measurements

Từ này tập trung vào quá trình chuyển đổi từ một đặc tính vật hoặc trừu tượng chưa xác định sang một con số cụ thể. mang hàm ý về tính khách quan, sự chính xác khả năng kiểm chứng.

Trong khi size (kích cỡ) tả một vật lớn đến mức nào, thì measurement (phép đo, sự đo lường) đề cập cụ thể đến quá trình xác định kích cỡ đó hoặc giá trị thu được sau khi đo. Từ này ngụ ý việc sử dụng một công cụ, cho đó thước kẻ, cân hay một hệ thống đo lường tiêu chuẩn.

Trong các bối cảnh chuyên môn (như khoa học, kỹ thuật, may mặc), từ này gợi ý yêu cầu về độ chính xác cao, nơi việc ước lượng không đủ. Trong các bối cảnh trừu tượng, đề cập đến việc định lượng hóa tiến độ hoặc sự thành công.

Uncountable when referring to the general process of finding a size ('The measurement of the land took all day'). Countable when referring to specific dimensions or standardized units ('Take several measurements of the window frame' or 'A centimeter is a common measurement').

Ý nghĩa

Danh từphép đo, sự đo lường

Hành động đo một vật gì đó, hoặc kích thước, chiều dài, số lượng của một vật được xác định thông qua việc đo lường

The precise measurement of the room is necessary before buying new carpet.

Danh từđơn vị đo, hệ thống đo lường

Một hệ thống hoặc đơn vị được dùng để biểu thị kích thước, số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó

The metric system is a standard measurement used in most countries.

Ví dụ

The measurement of the fabric took only a few seconds.

Việc đo tấm vải chỉ mất vài giây.

The inch is a common measurement used in the United States.

Inch là một đơn vị đo phổ biến được sử dụng ở Hoa Kỳ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi