D
Dicread
Trang chủTừ điểnVverse

verse

khổ thơ / thơ ca / viết thơ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: versesQuá khứ: versedPhân từ 2: versedV-ing: versing

verse mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic chmt đơn vcu trúc trong thơ ca cho đến toàn bthloi nghthut ngôn từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia verse vi tư cách là mt "khthơ" và verse vi tư cách là "thơ ca" nói chung.

Countable when referring to a specific stanza or line in a song or poem. Uncountable when referring to the general art of poetic writing.

Ý nghĩa

Danh từkhổ thơ

Một dòng thơ đơn lẻ hoặc một phần cụ thể của một bài hát hoặc bài thánh ca

Danh từthơ ca

Thơ ca nói chung, đặc biệt là loại thơ tuân theo cấu trúc nhịp điệu nghiêm ngặt

He wrote his feelings in verse.

Ngoại động từviết thơ
[~ something]

Sáng tác hoặc viết một điều gì đó dưới hình thức thơ ca

She versed her memories into a long epic.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi