D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsyllable

syllable

âm tiết
[C] Đếm được
Số nhiều: syllables

Trong tiếng Anh, syllable (âm tiết) một đơn vị phát âm bản, thường xoay quanh một âm nguyên âm. Đối với người Việt, khái niệm này khá gần gũi tiếng Việt ngôn ngữ đơn lập, nơi mỗi chữ viết thường tương ứng với một âm tiết. Tuy nhiên, điểm khác biệt cốt lõi trong tiếng Anh, một từ thể bao gồm nhiều âm tiết kết hợp lại, việc xác định đúng số lượng âm tiết cực kỳ quan trọng để đặt trọng âm chính xác.

Phân biệt với khái niệm tiếng Việt

Người học tiếng Việt dễ nhầm lẫn giữa syllable letter (chữ cái). Trong tiếng Việt, một âm tiết thường được viết thành một khối riêng biệt, nhưng trong tiếng Anh, một âm tiết thể chứa nhiều chữ cái hoặc thậm chí không nguyên âm viết (nhưng vẫn âm nguyên âm khi phát âm).

dụ: Từ strength chỉ một âm tiết tới 8 chữ cái.
dụ: Từ banana ba âm tiết (ba-na-na) chỉ 6 chữ cái.

Lưu ý về trọng âm phát âm

Khác với tiếng Việt vốn thanh điệu để phân biệt nghĩa, tiếng Anh sử dụng trọng âm (stress) rơi vào một syllable cụ thể trong từ để thay đổi nhịp điệu đôi khi thay đổi cả từ loại. Việc chia sai âm tiết sẽ dẫn đến việc đặt trọng âm sai, khiến người nghe khó hiểu hoặc hiểu lầm ý nghĩa.

Đúng: pho-to-graph (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất).
Sai: pho-to-graph (đặt trọng âm vào âm tiết cuối cùng sẽ làm từ trở nên xa lạ).

Đặc điểm ngữ pháp

Syllable một danh từ đếm được. Khi nói về số lượng âm tiết trong một từ, chúng ta sử dụng cấu trúc X-syllable word ( dụ: a three-syllable word) khi đóng vai trò tính từ bổ nghĩa cho danh từ, hoặc dùng số nhiều syllables khi đóng vai trò danh từ chính trong câu.

Used to count the distinct beats in a word, such as saying a word has four syllables.

Ý nghĩa

Danh từâm tiết

Một đơn vị phát âm bao gồm một âm nguyên âm, có thể có hoặc không có các phụ âm bao quanh, tạo thành toàn bộ hoặc một phần của một từ

The word apple has two syllables.

Ví dụ

The word apple has two syllables.

Từ `apple` có hai âm tiết.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi