D
Dicread
Trang chủTừ điểnRregulate

regulate

điều tiết / điều chỉnh / điều hòa

/ˈɹɛɡjəleɪt/

Ngoại động từ

Tregulate mang ý nghĩa ct lõi là thiết lp skim soát để duy trì trt thoc sự ổn định. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch sang tiếng Vit vi nhng sc thái khác nhau. Khi nói vlut pháp, chính sách hoc qun lý xã hi, regulate mang nghĩa là điu tiết, tc là dùng các quy tc để ngăn chn shn lon hoc bt công. Khi nói vmáy móc, thiết bị, regulate mang nghĩa là điu chnh để đạt được thông skthut chính xác. Trong sinh hc hoc vt lý, nó mang nghĩa là điu hòa để gicho hthng cân bng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln regulate vi adjust hoc control. Mc dù cba đều có thdch là điu chnh hoc kim soát, nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

regulate nhn mnh vào vic thiết lp mt hthng, mt tiêu chun hoc mt quy tc để duy trì sự ổn định lâu dài. Ví dụ: regulate the temperatureiu hòa nhit độ để luônmc 25 độ C).
adjust thường chmt sthay đổi nhỏ, mang tính tm thi hoc tc thi để phù hp vi tình hung cthể. Ví dụ: adjust the seatiu chnh ghế ngi cho va vn).
control mang tính quyn lc và áp đặt mnh mhơn, tp trung vào vic chi phi hoc ngăn chn điu gì đó xy ra. Ví dụ: control the crowd (kim soát đám đông).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng regulate trong mi trường hp mun nói vvic "thay đổi" mt thgì đó. Hãy nhrng regulate không đơn thun là thay đổi, mà là thay đổi để đưa vmt trng thái chun mc hocn định.

Sai: I need to regulate my clothes because they are too big. (Tôi cn điu chnh qun áo vì chúng quá rng) -> Trong trường hp này, dùng adjust hoc alter schính xác hơn.
✅ Đúng: The body regulates internal temperature through sweating. (Cơ thể điu hòa nhit độ bên trong thông qua vic đổ mhôi).

Vmt ngpháp, regulate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bị điu tiết, điu chnh hoc điu hòa.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều tiết
[~ something]

Kiểm soát một hoạt động hoặc quy trình bằng các quy tắc và quy định để đảm bảo nó vận hành chính xác hoặc an toàn

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ something]

Điều chỉnh một cơ chế hoặc thiết bị để nó hoạt động chính xác hoặc duy trì một tốc độ hoặc nhiệt độ cụ thể

Ngoại động từđiều hòa
[~ something]

Kiểm soát tốc độ của một quá trình sinh học hoặc dòng chảy vật lý trong một hệ thống

Certain hormones help to regulate the sleep-wake cycle in humans.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi