D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstanza

stanza

khổ thơ
Danh từ
Số nhiều: stanzas

stanza được sdng đặc thù trong lĩnh vc văn hc và thơ ca để chmt đơn vcu trúc ca bài thơ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "khthơ". Mt stanza đóng vai trò như mt đon văn trong văn xuôi, giúp phân chia các ý tưởng, cm xúc hoc nhp điu khác nhau trong toàn btác phm.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc cn phân bit rõ stanza vi paragraphon văn). Mc dù chai đều là nhng nhóm dòng văn bn được phân tách bng khong trng, nhưng stanza chdành riêng cho thơ, trong khi paragraph dành cho văn xuôi. Vic sdng paragraph để mô tmt phn ca bài thơ sbcoi là sai vthut ngchuyên môn.

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia stanza và line (dòng thơ). Mt stanza bao gm nhiu line. Ví dụ, mt khthơ bn câu sẽ được gi là mt stanza gm bn line.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia vic mô tcu trúc vt lý và ni dung. Khi nói vhình thc trình bày ca bài thơ, hãy dùng stanza.

Sai: The poem has four paragraphs. (Bài thơ có bn đon văn.)
✅ Đúng: The poem consists of four stanzas. (Bài thơ bao gm bn khthơ.)

Sai: I like the second line of the poem. (Tôi thích dòng thhai ca bài thơ - nếu ý bn là cmt khi thơ).
✅ Đúng: I like the second stanza of the poem. (Tôi thích khthơ thhai ca bài thơ.)

Vmt ngpháp, stanza là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến nhiu khthơ, bn phi sdng dng snhiu là stanzas.

Ý nghĩa

Danh từkhổ thơ

Một nhóm các dòng thơ trong một bài thơ, thường được phân tách với các nhóm khác bằng một dòng trống hoặc thụt lề

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi