D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaccent

accent

giọng / trọng âm / làm nổi bật / nhấn trọng âm

/ˈak.sənt/

Ngoại động từ[C] Đếm được

Trong ngcnh ngôn nghc, ging là "du vân tay âm thanh" vngun gc ca mt người. Nó thhin sgiao thoa gia địa lý, tng lp xã hi và tiếng mẹ đẻ. Mc dù thường được dùng vi nghĩa trung lp, nhưng tnày có thmang nhng hàm ý xã hi sâu sc, tvic được coi là sang trng (ví dnhư cách phát âm chun ca người Anh) cho đến nhng định kiến rp khuôn.

Khi áp dng vào âm nhc hoc cách nói, tnày chuyn sang khái nim về "trng lượng" hoc "tác động". Đó là vic tp trung năng lượng ca âm thanh vào mt đim để to ra nhp điu hoc srõ ràng.

Vi vai trò là mt động ttrong thm mhoc thiết kế, tnày mô thành động làm ni bt. Khác vi vic "làm sáng" (highlighting) vn có phm vi rng hơn, vic "làm ni bt" (accenting) thường ngụ ý sdng mt lượng nhthgì đó (như mt màu sc hoc mt món đồ trang sc) để thu hút schú ý vào mt đặc đim cthmà không gây cm giác choáng ngp.

Whether referring to a person's regional way of speaking ('a thick Scottish accent') or the rhythmic stress on a syllable ('the accent is on the first syllable'), it is treated as a discrete, countable unit.

Ý nghĩa

Danh từgiọng

Cách phát âm đặc trưng của một ngôn ngữ, thường gắn liền với một quốc gia, khu vực hoặc tầng lớp xã hội cụ thể

He has an accent.

Danh từtrọng âm

Sự nhấn mạnh đặt vào một âm tiết cụ thể trong một từ hoặc một nốt nhạc cụ thể trong âm nhạc

Change the accent.

Danh từlàm nổi bật

Nhấn mạnh một đặc điểm cụ thể của thứ gì đó để làm cho nó trở nên nổi bật hoặc thu hút hơn

Use an accent.

Ngoại động từnhấn trọng âm
[~ something]

Phát âm một từ với một sự nhấn mạnh hoặc trọng âm cụ thể

Ví dụ

He speaks English with a strong Scottish accent.

Anh ấy nói tiếng Anh với giọng Scotland rất đậm.

Trọng âm của từ này nằm ở âm tiết đầu tiên.

The gold frame serves to accent the painting's colors.

Khung vàng giúp làm nổi bật màu sắc của bức tranh.

You must accent the final syllable to be understood.

Bạn phải nhấn trọng âm vào âm tiết cuối cùng để người khác có thể hiểu được.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi