D
Dicread
HomeDictionaryMmetaphysic

metaphysic

siêu hình học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: metaphysics

metaphysic (hoc phbiến hơn là metaphysics) đề cp đến mt nhánh ca triết hc nghiên cu vnhng điu nm ngoài thế gii vt cht hu hình. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "siêu hình hc". Đim mu cht để hiu tnày là tin tmeta- (vượt ra ngoài) và physics (vt lý/tnhiên). Do đó, nó không bàn vcác định lut vt lý mà tp trung vào nhng câu hi tru tượng như: Bn cht ca stn ti là gì? Ý thc là gì? Thi gian và không gian vn hành ra sao?

Countable when referring to a specific philosophical system or a particular set of first principles. Uncountable when referring to the general field of inquiry into the nature of being.

Ý nghĩa

Danh từsiêu hình học

Nghiên cứu triết học về bản chất cơ bản của thực tại, bao gồm sự tồn tại, nhận thức, đặc tính, thời gian và không gian

The philosopher questioned the basic metaphysic of the universe.

Nhà triết học đã đặt câu hỏi về nền tảng siêu hình học của vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error