D
Dicread
HomeDictionaryMmedallion

medallion

huy chương lớn / mặt dây chuyền hình tròn / miếng thịt hình tròn
Danh từ
Số nhiều: medallions

medallion thường được hiu là mt vt thhình tròn, phng và có kích thước nhhơn so vi mt chiếc huy chương ln thông thường (medal). Đim khác bit ct lõi nmmc đích sdng và ngcnh: trong khi medal thường nhn mnh vào thành tích ththao hoc quân sự, medallion li mang sc thái trang trí, tôn vinh hoc mang tính biu tượng cá nhân nhiu hơn.

Sphân bit trong các ngcnh sdng

Trong lĩnh vc trang sc, medallion dùng để chmt mt dây chuyn hình tròn, thường có chm khc hoc cha hìnhnh bên trong. Khác vi pendant (mt dây chuyn nói chung), medallion luôn có hình dng đĩa tròn đặc trưng. Ví dụ: a gold medallion with a religious symbol (mt mt dây chuyn hình tròn bng vàng có biu tượng tôn giáo).

Trongm thc, medallion được dùng để mô tnhng miếng tht hình tròn, dày và được ct ta gn gàng, thường là tphn thăn lưng ca bò hoc heo. Vic sdng tnày thay cho slice (lát) hay piece (miếng) nhm to cm giác sang trng và tinh tế hơn cho món ăn. Ví dụ: beef medallions (nhng miếng tht bò hình tròn).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia medallion và medal. Hãy nhrng medal là phn thưởng cho mt thành tu cthể (như huy chương vàng Olympic), còn medallion có thlà mt món đồ trang sc hoc mt vt phm knim không nht thiết phi đi kèm vi mt cuc thi.

He won a medallion in the 100m sprint. (Sai vì đây là thành tích thi đấu, nên dùng medal)
She wore a silver medallion as a family heirloom. (Đúng vì đây là đồ trang sc gia truyn)

Vmt ngpháp, medallion là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từhuy chương lớn

Một chiếc huy chương lớn, thường được đeo quanh cổ, được trao như một dấu hiệu của danh dự hoặc sự phân biệt

The champion wore a gold medallion around his neck during the ceremony.

Nhà vô địch đeo một chiếc huy chương vàng quanh cổ trong suốt buổi lễ.

Danh từmặt dây chuyền hình tròn

Một món đồ trang sức, chẳng hạn như một chiếc hộp đựng ảnh nhỏ hoặc một đĩa trang trí, được đeo như một mặt dây chuyền

She wore a silver medallion containing a photograph of her grandmother.

Cô ấy đeo một mặt dây chuyền bằng bạc có chứa ảnh của bà mình.

Danh từmiếng thịt hình tròn

Một miếng thức ăn nhỏ hình tròn, chẳng hạn như một lát thịt hoặc khoai tây, được cắt thành hình tròn

The chef served beef medallions with a red wine reduction.

Đầu bếp đã phục vụ những miếng thịt bò hình tròn với sốt rượu vang đỏ cô đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error