D
Dicread
HomeDictionaryRrationalist

rationalist

người theo chủ nghĩa lý tính / người theo chủ nghĩa duy lý
Danh từ
Số nhiều: rationalists

rationalist mô tmt cá nhân đặt nim tin tuyt đối vào lý trí, logic và bng chng khách quan để hiu vthế gii, thay vì da vào cm xúc, trc giác hay các giáo điu tôn giáo. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường mang sc thái tích cc, chmt người có tư duy mch lc, thc tế và không bchi phi bi nhng xung động nht thi. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, nó cũng có thể ám chmt người quá cng nhc, coi nhnhng giá trtinh thn hoc cm xúc ca con người.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Anh, rationalist có hai tng nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln:

Vmt triết hc: Đây là thut ngchuyên môn chnhng người theo chnghĩa duy lý. Htin rng tri thc có thể đạt được thông qua suy lun logic độc lp vi tri nghim cm giác. Ví dụ: The philosopher was a lifelong rationalist (Nhà triết hc đó là mt người theo chnghĩa duy lý sut đời).

Vmt đời sng: Tnày dùng để chngười theo chnghĩa lý tính. Đây là nhng người áp dng tư duy logic vào mi quyết định hàng ngày để đảm bo tính hiu quvà chính xác. Ví dụ: As a rationalist, she analyzed the pros and cons before investing (Là mt người theo chnghĩa lý tính, cô ấy đã phân tích nhng ưu và nhược đim trước khi đầu tư).

So sánh vi các thut ngtương đương

Người hc dnhm ln rationalist vi mt stcó nghĩa gn ging nhưng khác bit vbn cht:

So vi pragmatist (người thc dng): Trong khi rationalist tp trung vào tính đúng đắn ca logic và lý thuyết, thì pragmatist quan tâm đến kết quthc tế và tính hu dng ca hành động. Mt người lý tính có thtchi mt gii pháp nếu nó không logic, nhưng mt người thc dng schp nhn nó nếu nó mang li hiu quả.

So vi skeptic (người hoài nghi): Mt rationalist tìm kiếm stht thông qua lý trí, còn mt skeptic đặt câu hi vmi tuyên bcho đến khi có bng chng không thchi cãi. Chai thường đi đôi vi nhau nhưng mc tiêu khác nhau: mt bên xây dng hthng lý lun, mt bên kim chng stht.

Lưu ý vngpháp

rationalist là mt danh từ đếm được. Khi sdng, cn chú ý mo ta/an khisố ít hoc thêm đuôi -s khisnhiu. Tính ttươngng là rational (có lý trí/hp lý), đừng nhm ln gia danh tchngười và tính tmô tả đặc đim trong câu.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa lý tính

Người căn cứ các ý kiến và hành động của mình dựa trên lý trí và kiến thức thay vì niềm tin tôn giáo hoặc phản ứng cảm xúc

The philosopher was a lifelong rationalist who rejected any claim that could not be logically proven.

Nhà triết học đó là một người theo chủ nghĩa lý tính suốt đời, người đã bác bỏ bất kỳ tuyên bố nào không thể được chứng minh một cách logic.

Danh từngười theo chủ nghĩa duy lý

Người theo lý thuyết triết học cho rằng lý trí là nguồn tri thức chính, độc lập với trải nghiệm cảm giác

Descartes is often cited as a foundational rationalist in the history of Western philosophy.

Descartes thường được trích dẫn là một người theo chủ nghĩa duy lý nền tảng trong lịch sử triết học phương Tây.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error