D
Dicread
HomeDictionaryRRoman

Roman

[C] Đếm được
Số nhiều: Romans

roman là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái lch sử, tôn giáo hoc kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia các thc thkhác nhau cùng được gi là "La Mã".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vlch sử, roman dùng để chmi thliên quan đến Đế chế La Mã cổ đại, tkiến trúc, lut pháp cho đến quân sự. Ví dụ, khi dùng roman empire, chúng ta đang nói vmt thc thchính trcxưa. Ngược li, khi dùng trong ngcnh tôn giáo như roman catholic, tnày chGiáo hi Công giáo La Mã hin đại vi trung tâm là Tòa Thánh ti thành phLa Mã.

Trong lĩnh vc thiết kế và inn, roman không liên quan đến lch shay địa lý mà chmt kiu chữ đứng (không nghiêng). Đây là mt thut ngkthut quan trng để phân bit vi italic (chnghiêng). Người hc cn tránh nhm ln rng roman trong trường hp này là "phông chkiu La Mã", mà chính xác là "kiu chữ đứng".

Phân bit đối tượng và địa danh

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia người La Mã cổ đại và người dân thành phLa Mã ngày nay. Chai đều được dch là "người La Mã", nhưng trong tiếng Anh, ngcnh squyết định ý nghĩa:

Nếu văn bn nói vcác quân đoàn hoc đấu trường, roman ám chngười La Mã cổ đại.
Nếu văn bn nói vdu lch, ẩm thc hoc đời sng hin đại ti Ý, roman ám chngười thành phLa Mã.

Lưu ý vngpháp

roman thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau. Khi đóng vai trò là danh từ để chngười, nó có thdùngsố ít hoc snhiu tùy theo đối tượng được nhc đến. Cn lưu ý luôn viết hoa chcái đầu (Roman) khi tnày đóng vai trò là tính tchngun gc, ngôn nghoc tôn giáo để đảm bo đúng quy tc chính ttiếng Anh.

Countable when referring to an individual person from Rome.

Last Updated: May 30, 2026Report an Error