D
Dicread
HomeDictionaryLlesser

lesser

nhỏ hơn / thấp hơn
Tính từ

lesser thường được sdng để so sánh hai đối tượng, nhn mnh rng mt đối tượng có giá trị, tm quan trng, kích thước hoc cht lượng thp hơn đối tượng còn li. Khác vi less (thường dùng cho slượng không đếm được), lesser đóng vai trò như mt tính từ để mô tả đặc đim hoc vthế ca mt svt, svic.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, lesser có thể được dch là "nhhơn" hoc "thp hơn" tùy vào ngcnh. Khi nói vquy mô hoc mc độ nghiêm trng, nó mang nghĩa là "nhhơn". Khi nói về địa vị, cp bc hoc giá trtinh thn, nó mang nghĩa là "thp hơn".

Mt đim quan trng là lesser thường xut hin trong các cm tcố định để chmt la chn không lý tưởng nhưng vn chp nhn được, hoc mt vn đề ít nghiêm trng hơn trong mt tp hp các vn đề.

Ví dvmc độ: the lesser of two evils (la chn ít thơn trong hai điu xu).
Ví dvề địa vị: a lesser official (mt quan chc thp hơn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia lesser và less. Hãy lưu ý skhác bit sau:

less: Thường là dng so sánh hơn ca little, dùng để chslượng ít hơn (ví dụ: less water - ít nước hơn). Nó tp trung vào khi lượng hoc mc độ.
lesser: Tp trung vào phm cht, giá trhoc thhng. Bn không thnói lesser water, mà phi nói less water.

Ngoài ra, khi so sánh vi smaller, smaller thun túy chkích thước vt lý, trong khi lesser bao hàm cgiá trtru tượng và tm quan trng. Ví dụ, mt "vn đề nhhơn" vmt tmnh hưởng sdùng lesser problem thay vì smaller problem nếu mun nhn mnh vào mc độ nghiêm trng.

Lưu ý vngpháp

lesser là mt tính tso sánh. Vì bn thân nó đã mang nghĩa so sánh, nên bn không được thêm more hoc most phía trước. Nó thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đặc đim ca đối tượng đó trong mi tương quan vi mt đối tượng khác.

Ý nghĩa

Tính từnhỏ hơn

Nhỏ hơn về kích thước, số lượng, tầm quan trọng hoặc giá trị

The lesser of two evils is often the preferred choice.

Lựa chọn ít tệ hơn trong hai điều xấu thường là lựa chọn được ưu tiên.

Tính từthấp hơn

Thấp hơn về cấp bậc, địa vị hoặc chất lượng

He was relegated to a lesser role within the organization.

Anh ấy bị đẩy xuống một vai trò thấp hơn trong tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error