D
Dicread
HomeDictionaryLlentil

lentil

hạt đậu lăng / cây đậu lăng
Danh từ
Số nhiều: lentils

Ý nghĩa

Danh từhạt đậu lăng

Một loại hạt nhỏ, hình thấu kính của một loại cây họ đậu, thường được dùng làm thực phẩm

"We cooked a hearty soup with red lentils."

Cô ấy đã chuẩn bị một món súp bổ dưỡng với đậu lăng đỏ.

cây đậu lăng

Một loại cây thuộc chi `Lens` tạo ra các hạt có thể ăn được

Người nông dân đã trồng một vụ đậu lăng vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error