D
Dicread
HomeDictionaryLlentil

lentil

đậu lăng
Danh từ
Số nhiều: lentils

lentil dùng để chmt loi ht đậu nhỏ, hình đĩa, phbiến trongm thc ca nhiu nn văn hóa, đặc bit là ở Trung Đông và Ấn Độ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đậu lăng". Người hc cn lưu ý rng lentil thường được dùngdng snhiu khi nói vthc phm nói chung hoc khi đề cp đến các ht đậu riêng lẻ, nhưng có thdùngdng số ít khi nói vloi cây hoc loi ht này như mt danh mc thc phm.

Phân bit vi các loi đậu khác

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia lentil vi các loi đậu khác như pea (đậu Hà Lan) hoc bean (đậu nói chung, như đậu đen, đậu đỏ). Mc dù tt cả đều thuc họ đậu, nhưng lentil có đặc đim hình dáng dt và kích thước nhhơn nhiu so vi bean.

Ví dụ: Khi bn mun nói vmón súp đậu lăng, hãy dùng lentil soup thay vì bean soup để đảm bo tính chính xác vnguyên liu.

Cách dùng trong ngcnhm thc

Trong tiếng Anh, lentil thường đi kèm vi các tính tchmàu sc để phân loi vì mi màu có đặc tính nu nướng khác nhau. Các loi phbiến bao gm red lentils (đậu lăng đỏ), green lentils (đậu lăng xanh) và brown lentils (đậu lăng nâu).

Đúng: red lentils (đậu lăng đỏ)
Sai: red bean (đây là đậu đỏ, mt loi ht hoàn toàn khác vi đậu lăng)

Ý nghĩa

Danh từđậu lăng

Một loại hạt nhỏ, tròn, ăn được của một loại cây họ đậu, thường có màu xanh hoặc nâu, được dùng làm nguồn thực phẩm

We cooked a hearty soup with red lentils.

Chúng tôi đã nấu một món súp bổ dưỡng với đậu lăng đỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error