D
Dicread
HomeDictionaryLleanness

leanness

sự mảnh khảnh / độ nạc / sự súc tích
Danh từ

leanness là mt danh từ đa nghĩa, mô ttrng thái thiếu ht mt thành phn nào đó (thường là mhoc srườm rà) để đạt được stinh gn. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau.

Sc thái vthcht và thc phm

Trong ngcnh sinh hc hocm thc, leanness dùng để chsthiếu ht cht béo. Khi nói vcơ thngười, nó gi lên hìnhnh mt cơ thsăn chc, ít mỡ, thường gn lin vi sc khe hoc srèn luyn ththao. Khi nói vthc phm, đặc bit là tht, nó nhn mnh vào độ nc, tc là phn tht không có mxen kẽ.

Ví dụ: The leanness of the cut of beef (Độ nc ca miếng tht bò).
Ví dụ: The athlete's leanness (Smnh khnh ca vn động viên).

Sc thái vphong cách và tư duy

Trong lĩnh vc ngôn ngữ, nghthut hoc qun trị, leanness không còn chvvt cht mà chuyn sang nghĩa bóng, ám chssúc tích và hiu quả. Nó mô tmt trng thái loi btt cnhng chi tiết tha thãi, không cn thiết để tp trung vào giá trct lõi. Điu này tương tnhư khái nim lean manufacturing (sn xut tinh gn) trong công nghip.

Ví dụ: The leanness of the prose (Ssúc tích ca văn phong).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit leanness vi thinness. Trong khi thinness thường mang nghĩa trung tính hoc đôi khi tiêu cc (gy gò, thiếu sc sng), thì leanness thường mang hàm ý tích cc hơn, gi skhe mnh, năng động hoc stinh tế, sc so.

thinness: Gy (có thdo bnh tt hoc thiếu dinh dưỡng).
leanness: Mnh khnh/Súc tích (do rèn luyn hoc chủ đích tinh gin).

Vmt ngpháp, leanness là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không có dng snhiu và thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ như extreme (cc độ) hoc remarkable (đáng kể).

Ý nghĩa

Danh từsự mảnh khảnh

Trạng thái gầy hoặc có ít mỡ trong cơ thể

The athlete's leanness was a result of a strict diet and intense training.

Sự mảnh khảnh của vận động viên là kết quả của một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt và tập luyện cường độ cao.

Danh từđộ nạc

Đặc tính chứa ít mỡ trong thịt

The leanness of the beef makes it a healthier choice for those monitoring cholesterol.

Độ nạc của thịt bò khiến nó trở thành lựa chọn lành mạnh hơn cho những người đang theo dõi lượng cholesterol.

Danh từsự súc tích

Đặc tính ngắn gọn, tinh giản hoặc không dư thừa trong phong cách hoặc bố cục

The leanness of the poet's language creates a stark and powerful emotional impact.

Sự súc tích trong ngôn ngữ của nhà thơ tạo ra một tác động cảm xúc mạnh mẽ và rõ rệt.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error