D
Dicread
HomeDictionaryCconvoluted

convoluted

phức tạp / cuộn xoắn
Tính từ

convoluted thường được dùng để mô tnhng thcó cu trúc cc krc ri, xon xuýt hoc khó hiu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái nghĩa khác nhau gia vt lý và tru tượng. Sc thái ý nghĩa Khi nói vhình dáng vt lý, convoluted mô tnhng bmt cun li, gp nếp hoc xon vào nhau (như cu to ca não bhoc các đườngng phc tp). Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt lp lun, mt câu chuyn hoc mt quy trình quá rc ri, vòng vo đến mc gây khó hiu hoc gây khó chu cho người tiếp nhn. Đim khác bit quan trng là convoluted mang hàm ý tiêu cc hơn so vi complex. Trong khi complex (phc tp) chỉ đơn thun là có nhiu thành phn và cn stmỉ để hiu, thì convoluted gi lên sthiếu logic, srườm rà không cn thiết hoc mt ssp đặt gây ri rm. Ví dụ: Mt bn hp đồng có nhiu điu khon chi tiết là complex, nhưng mt bn hp đồng viết bng ngôn nglun qun, khó hiu thì là convoluted. Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln gia vic mô tsự "phc tp mang tính hthng" và "phc tp mang tính rc ri". Hãy sdng convoluted khi bn mun nhn mnh rng điu gì đó quá vòng vo hoc khó theo dõi mt cách bt hp lý. Đúng: a convoluted plot (mt ct truyn rc ri/vòng vo) Đúng: convoluted reasoning (lp lun lun qun/xon xuýt) Vmt ngpháp, tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từphức tạp

Cực kỳ rắc rối và khó theo dõi hoặc khó hiểu

"The plot of the movie was so convoluted that I lost track of the characters."

Cốt truyện của bộ phim quá phức tạp đến nỗi tôi phải xem hai lần mới hiểu được đoạn kết.

Tính từcuộn xoắn

Có cấu trúc gấp nếp, xoắn hoặc cuộn lại

"The convoluted surface of the brain allows for a greater amount of gray matter in a small space."

Não bộ đặc trưng bởi một bề mặt cuộn xoắn giúp làm tăng tổng diện tích bề mặt của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error