D
Dicread
HomeDictionaryZzoo

zoo

vườn bách thú / nơi hỗn loạn
Danh từ
Số nhiều: zoos

zoo thường được hiu theo nghĩa đen là mt cơ sbo tn và trưng bày động vt. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý cách dùng tnày trong các ngcnh không chính thc để tránh hiu lm. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Trong nghĩa phbiến nht, zoo mô tmt địa đim vt lý nơi động vt được nuôi nht. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày, zoo thường được dùng như mt phépn dụ để mô tmt nơi chn hoc mt tình hung cc khn lon, ồn ào và mt kim soát. Khi mt người nói "This place is a zoo", hkhông có ý nói nơi đó có động vt, mà đang phàn nàn vsnhn nháo, đông đúc đến mc gây khó chu. Ví dvnghĩa đen: The city zoo is famous for its panda exhibit (Vườn bách thú thành phni tiếng vi khu trưng bày gu trúc). Ví dvnghĩa bóng: The airport was a total zoo during the holiday rush (Sân bay hoàn toàn là mt mhn độn trong đợt cao đim ngày lễ). Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit zoo vi wildlife sanctuary hoc nature reserve. Trong khi zoo thường gi lên hìnhnh động vt bnht trong chung để phc vmc đích tham quan, thì wildlife sanctuary (khu bo tn động vt hoang dã) nhn mnh vào vic bo vvà chăm sóc động vt trong môi trường tnhiên hoc bán tnhiên, ít mang tính thương mi và trưng bày hơn. Lưu ý vngpháp zoo là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa bóng để chshn lon, nó thường đi kèm vi mo ta (ví dụ: a zoo) để nhn mnh trng thái ca địa đim đó.

Ý nghĩa

Danh từvườn bách thú

Một cơ sở nơi các động vật hoang dã được nuôi trong các khu bao quanh nhằm mục đích triển lãm công cộng, giáo dục và bảo tồn

"The city zoo has a new exhibit featuring giant pandas."

Vườn bách thú của thành phố có một khu trưng bày mới giới thiệu những con gấu trúc khổng lồ.

Danh từnơi hỗn loạn

Một địa điểm hoặc tình huống đặc trưng bởi sự ồn ào, nhầm lẫn và hoạt động hỗn loạn

"The classroom became a complete zoo once the teacher left the room."

Việc đi làm buổi sáng tại nhà ga tàu hỏa là một sự hỗn loạn hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error