D
Dicread
HomeDictionaryIiPod

iPod

máy nghe nhạc iPod

/ˈaɪˌpɑːd/

[C] Đếm được
Số nhiều: iPods

ipod là mt danh triêng, tên thương hiu ca mt dòng máy nghe nhc kthut scm tay do Tp đoàn Apple phát trin. Trong tiếng Anh, khi sdng tên thương hiu này, người dùng thường ám chỉ đến mt thiết blưu trvà phát nhc nhgn, có khnăng điu khin ddàng thông qua vòng xoay đặc trưng (click wheel) ở các phiên bn đời đầu.

Schuyn dch vngnghĩa theo thi gian

Trong giai đon từ đầu nhng năm 2000, ipod đóng vai trò là mt biu tượng công nghệ độc lp, tách bit hoàn toàn vi đin thoi di động. Tuy nhiên, vi sra đời và phbiến ca iphone, chc năng ca ipod đã btích hp vào đin thoi thông minh. Do đó, trong giao tiếp hin đại, khi nhc đến ipod, người nghe thường liên tưởng đến shoài nim vmt thiết bchuyên dng chỉ để nghe nhc, thay vì mt thiết bị đa năng.

Ví dụ: I used to carry an iPod everywhere (Tôi tng mang theo mt máy nghe nhc iPod đi khp mi nơi) — nhn mnh vào thói quen trong quá khứ.

Lưu ý vcách viết và phân loi

Vì là tên thương hiu, ipod (thường được viết chun là iPod) luôn được viết hoa chP và viết thường chi. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu thiết bị, bn sdng dng snhiu là iPods.

Đúng: Many people still collect old iPods (Nhiu người vn còn sưu tm nhng chiếc máy nghe nhc iPod cũ).
Sai: I have an iPods (Tôi có mt nhng chiếc máy nghe nhc iPod) — li sai vshòa hp gia số ít và snhiu.

Countable when referring to the physical handheld device you carry in your pocket.

Ý nghĩa

Danh từmáy nghe nhạc iPod

Một thiết bị phát âm thanh kỹ thuật số cầm tay được phát triển bởi Tập đoàn Apple

He listened to his favorite album on his iPod.

Anh ấy đã nghe album yêu thích của mình trên máy nghe nhạc iPod.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error