D
Dicread
HomeDictionaryIinertial

inertial

quán tính
Tính từ

inertial là mt thut ngchuyên ngành vt lý, dùng để mô tcác đặc tính liên quan đến quán tínhtc là xu hướng ca mt vt thduy trì trng thái đứng yên hoc chuyn động thng đều trkhi có ngoi lc tác động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quán tính" khi đóng vai trò tính tbnghĩa cho mt danh từ.

Ý nghĩa

Tính từquán tính

Liên quan đến xu hướng của một vật thể chống lại bất kỳ sự thay đổi nào trong trạng thái chuyển động hoặc đứng yên

The spacecraft used an inertial navigation system to track its position.

Tàu vũ trụ đã sử dụng một hệ thống dẫn đường quán tính để theo dõi vị trí của nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error