D
Dicread
HomeDictionaryIinciter

inciter

kẻ xúi giục
Danh từ
Số nhiều: inciters

inciter mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chmt cá nhân không trc tiếp thc hin hành vi sai trái nhưng li là ngun cơn, người kích động hoc xúi gic người khác gây ra nhng hành động bo lc, bt hp pháp hoc gây ri. Tnày nhn mnh vào vai trò "mi la" hoc kẻ điu khin tphía sau để to ra shn lon.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit inciter vi các tcó nghĩa "khuyến khích" khác để tránh dùng sai ngcnh:

motivator: Mang nghĩa tích cc, là người truyn cm hng hoc thúc đẩy ai đó đạt được thành công (ví dụ: mt người qun lý gii là mt motivator tuyt vi).
encourager: Mt ttrung tính hoc tích cc, chngười cvũ, tiếp thêm sttin cho người khác.
instigator: Có nghĩa rt gn vi inciter, nhưng instigator thường nhn mnh vào vic khi xướng, lên kế hoch cho mt svic (có thlà tiêu cc hoc trung tính), trong khi inciter tp trung vào vic kích động cm xúc, gây hăng máu để dn đến bo lc.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào mc độ nghiêm trng ca svic mà bn có thdch inciter là "kxúi gic" hoc "kkích động". Hãy cn trng vì tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo chí chính trhoc báo cáo ti phm.

Đúng: The police are looking for the inciter of the riot. (Cnh sát đang tìm kiếm kxúi gic chính ca cuc bo động.)
Sai: Sdng inciter để nói vmt người bn khuyên bn mình nên đi hc đại hc. Trong trường hp này, hãy dùng encourager hoc motivator.

Vmt ngpháp, inciter là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các danh tchskin tiêu cc như riot (cuc bo động), violence (bo lc) hoc rebellion (cuc ni lon).

Ý nghĩa

Danh từkẻ xúi giục

Một người khuyến khích, kích động hoặc khiêu khích người khác hành động, thường theo cách bạo lực, nổi loạn hoặc bất hợp pháp

The police arrested the primary inciter of the riot.

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ xúi giục chính của cuộc bạo động.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error