D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimplode

implode

nổ sập / sụp đổ
Nội động từ
Quá khứ: implodedPhân từ 2: implodedV-ing: imploding

implode mang mt sc thái đặc trưng là ssp đổ hướng vào bên trong, trái ngược hoàn toàn vi explode (ntung ra ngoài). Trong vt lý, nó mô thin tượng mt vt thbnén cht và nsp do áp sut bên ngoài vượt quá sc chu đựng ca cu trúc bên trong. Ví dụ, mt chiếc tàu ngm bnsp dưới đáy đại dương sẽ được mô tbng timplode thay vì explode.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi được dùng vi nghĩa bóng, implode không chỉ đơn thun là stht bi, mà là mt ssp đổ tbên trong do nhng mâu thun ni bhoc syếu kém trong cu trúc qun lý. Điu này khác vi collapse, vn là mt tmang nghĩa rng hơn, có thchssp đổ do tác động ngoi cnh (như mt tòa nhà sp do động đất). implode nhn mnh rng nguyên nhân gây ra ssp đổ nm chính trong bn thân đối tượng đó.

implode: Sp đổ do áp lc ni bhoc mâu thun tthân (ví dụ: mt chính phsp đổ vì tham nhũng ni bộ).
collapse: Sp đổ nói chung, có thdo yếu tbên ngoài hoc ssuy yếu dn dn (ví dụ: mt cây cu sp đổ do rsét).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia implode và explode khi mô tcác tai nn liên quan đến áp sut. Hãy nhrng: nếu vt thvtung ra các mnh nhra xung quanh, đó là explode; nếu vt thbị ép bp rúm vào tâm, đó là implode.

Sai: The submarine exploded due to the water pressure. (Sai vì áp sut nước ép tàu vào trong).
✅ Đúng: The submarine imploded due to the water pressure. (Đúng vì tàu bnsp vào trong).

Vmt ngpháp, implode là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm sau đó để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Nội động từnổ sập

Bị sụp đổ mạnh vào bên trong do áp suất bên ngoài lớn hơn áp suất bên trong

The deep-sea submersible began to implode as it descended into the trench.

Nội động từsụp đổ

Thất bại đột ngột và hoàn toàn, thường dùng để chỉ một hệ thống, tổ chức hoặc nền kinh tế

The entire financial scheme began to implode once the investors realized the funds were missing.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi