D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbum

bum

kẻ lười biếng / mông / xin / đi lang thang
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: bumsQuá khứ: bummedPhân từ 2: bummedV-ing: bumming

Tbum là mt từ đa nghĩa vi sc thái sdng thay đổi mnh mtùy theo ngcnh và vùng min. Trong tiếng Anh Mỹ, khi dùng để chngười, bum mang nghĩa tiêu cc, ám chmt klười biếng, không mun làm vic và thường sng da dm vào lòng tt ca người khác hoc xin ăn. Điu này khác vi thomeless (vô gia cư), vn mang tính mô tkhách quan và cm thông hơn.

Ý nghĩa

Danh từkẻ lười biếng

Một người né tránh làm việc và sống dựa dẫm vào người khác

He is just a lazy bum who refuses to find a job.

Danh từmông

Phần mông của cơ thể

He fell hard and landed right on his bum.

Ngoại động từxin
[~ something]

Mượn một thứ gì đó nhỏ nhặt mà không có ý định trả lại

Nội động từđi lang thang

Đi lang thang không mục đích hoặc không có nhà cửa cố định

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi