D
Dicread
HomeDictionaryHheyday

heyday

thời hoàng kim

/ˈheɪdeɪ/

[C/U] Cả hai

heyday được sdng để mô tmt khong thi gian mà mt cá nhân, mt tchc hoc mt xu hướng đạt đến đỉnh cao ca sthành công, quyn lc hoc mc độ phbiến. Tnày mang sc thái hoài nim, thường được dùng khi nhìn li quá khứ để đối lp vi tình trng hin ti đã suy gim hoc thay đổi.

Countable when referring to a specific peak period in history (e.g., the heyday of the silent film). Uncountable when referring to the general state of being at one's peak.

Ý nghĩa

Danh từthời hoàng kim

Giai đoạn thành công, phổ biến hoặc sung sức nhất của một người hoặc một vật

The company was expanding rapidly during its heyday in the nineties.

Công ty đã mở rộng nhanh chóng trong thời hoàng kim của mình vào những năm chín mươi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error