D
Dicread
HomeDictionaryHhanker

hanker

khao khát
Nội động từ
Quá khứ: hankeredPhân từ 2: hankeredV-ing: hankering

hanker din tmt cm giác khao khát, mong mun mãnh lit nhưng thường đi kèm vi snui tiếc hoc cm giác rng điu đó khó có thể đạt được. Tnày mang sc thái cm xúc sâu sc hơn so vi want (mun) hay desire (khao khát) thông thường, thường gi lên mt ni nhvnhng điu trong quá khhoc mt lý tưởng xa vi.

Skhác bit vsc thái

Trong khi long for cũng din tsmong đợi tha thiết, hanker thường nhn mnh vào mt sthôi thúc dai dng, đôi khi là mt sthèm mun không lý gii được hoc mt xu hướng tâm lý khó bỏ. Ví dụ, bn có thhanker sau mt món ăn đặc sn tquê nhà hoc hanker quay trli thi hc sinh.

long for: Tp trung vào smong chờ, hy vng điu gì đó xy ra.
hanker: Tp trung vào sthôi thúc ni tâm, cm giác thiếu ht và khao khát bù đắp.

Cách sdng và cu trúc

Tnày thường được sdng trong cu trúc hanker after something hoc hanker for something. Người hc cn lưu ý rng hanker không được dùng cho nhng mong mun tc thi hay đơn gin (như mun ung mt ly nước), mà dành cho nhng mong ước mang tính cht tinh thn hoc dài hn.

Đúng: He hankered after the freedom of his youth. (Anhy khao khát stdo ca thi tui trẻ.)
Sai: I hanker for a glass of water. (Thay vào đó hãy dùng I want hoc I crave).

Ý nghĩa

Nội động từkhao khát
[~ after something]

Có một mong muốn mãnh liệt và dai dẳng đối với một điều gì đó, đặc biệt là thứ khó đạt được hoặc không thể đạt được

He began to hanker after the simple life of the countryside.

Anh ấy bắt đầu khao khát cuộc sống giản dị ở vùng nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error