freakish
kỳ quái / phi thường
Tính từ
So sánh hơn: more freakishSo sánh nhất: most freakish
Ý nghĩa
Tính từkỳ quái
Rất bất thường, lạ lùng hoặc không bình thường theo cách thường gây ngạc nhiên hoặc gây lo lắng
"The weather this week has been absolutely freakish, with snow falling in the middle of July."
Thời tiết tuần này hoàn toàn kỳ quái, với tuyết rơi vào giữa tháng Bảy.
Tính từphi thường
Sở hữu những khả năng hoặc đặc điểm phi thường hoặc không tự nhiên
"He has a freakish ability to memorize entire books after reading them only once."
Anh ấy đã thể hiện một sức mạnh phi thường cho phép anh ấy nhấc bổng thanh xà nặng nề chỉ bằng một tay.