D
Dicread
HomeDictionaryFfisherman

fisherman

ngư dân
Danh từ
Số nhiều: fishermen

fisherman là mt danh tdùng để chnhng người đánh bt cá, nhưng sc thái sdng có ththay đổi tùy theo quy mô và mc đích ca hot động này. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch chung là "ngư dân", nhưng người hc cn phân bit rõ gia vic đánh bt như mt sinh kế chuyên nghip và vic đánh bt như mt hình thc gii trí.

Ý nghĩa

Danh từngư dân

Người đánh bắt cá để kiếm sống hoặc như một sở thích

The old fisherman cast his net into the bay at dawn.

Người ngư dân già quăng lưới xuống vịnh vào lúc bình minh.

Danh từngư dân

Người chuyên đánh bắt cá thương mại từ biển hoặc các vùng nước nội địa

The local fisherman's cooperative manages the distribution of the daily catch.

Hợp tác xã ngư dân địa phương quản lý việc phân phối sản lượng đánh bắt hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error