D
Dicread
HomeDictionaryVvalediction

valediction

lời từ biệt / diễn văn chia tay
Danh từ
Số nhiều: valedictions

valediction là mt tmang sc thái trang trng và mang tính nghi lcao, dùng để chhành động nói li chia tay hoc mt bài din văn chia tay chính thc. Khác vi goodbye hay farewell vn có thdùng trong đời thường, valediction thường xut hin trong các bi cnh hc thut, tôn giáo hoc các skin chính thc, nơi skết thúc được đánh du bng mt nghi thc cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày không chỉ đơn thun là vic chào tm bit mà thường hàm ý mt schuyn giao hoc kết thúc mt giai đon quan trng trong cuc đời. Ví dụ, trong môi trường giáo dc, valediction gn lin vi ltt nghip, nơi sinh viên trình bày mt bài din văn để nhìn li chng đường đã qua và gi li chúc đến bn bè, thy cô.

valediction: Mang tính nghi lễ, trang trng, thường là mt bài phát biu hoc văn bn chính thc.
farewell: Có thtrang trng nhưng linh hot hơn, thường dùng để chcm xúc khi chia ly.
goodbye: Phbiến, dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ valediction vi các tchschào hi thông thường để tránh gây cm giác quá cng nhc hoc không phù hp vi hoàn cnh. Vic sdng valediction trong mt cuc trò chuyn thân mt vi bn bè skhiến câu văn trnên klvà thiếu tnhiên.

Sai: I said a quick valediction to my friend before going home. (Tôi nói li tbit nhanh vi bn trước khi vnhà - quá trang trng cho tình hung này).
✅ Đúng: The valedictorian delivered a moving valediction during the graduation ceremony. (Người đứng đầu lp đã trình bày mt bài din văn chia tay đầy xúc động trong ltt nghip).

Đặc đim ngpháp

valediction là mt danh từ đếm được. Khi mun mô tngười thc hin bài din văn này, tiếng Anh sdng tính tliên quan là valedictory (thuc vli tbit) hoc danh tvaledictorian (người đọc din văn chia tay).

Ý nghĩa

Danh từlời từ biệt

Hành động nói lời chia tay hoặc chào tạm biệt

His emotional valediction left the entire audience in tears.

Lời từ biệt đầy cảm xúc của anh ấy đã khiến toàn bộ khán giả rơi nước mắt.

Danh từdiễn văn chia tay

Một bài phát biểu chính thức hoặc văn bản được trình bày khi rời bỏ một vị trí hoặc tốt nghiệp từ một cơ sở giáo dục

The student delivered a poignant valediction during the commencement ceremony.

Sinh viên đã trình bày một bài diễn văn chia tay đầy xúc động trong lễ tốt nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error