D
Dicread
HomeDictionaryEevaluator

evaluator

người đánh giá / bộ đánh giá
Danh từ
Số nhiều: evaluators

evaluator mang nghĩa cơ bn là mt đối tượng thc hin vic đánh giá, nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thlà mt con người hoc mt thiết bkthut. Trong đời sng hàng ngày và môi trường công sở, tnày thường chmt chuyên gia hoc mt tchc có thm quyn xem xét, phân tích để đưa ra kết lun vcht lượng, giá trhoc hiu quca mt đối tượng nào đó.

Ý nghĩa

Danh từngười đánh giá

Một người đánh giá chất lượng, giá trị hoặc hiệu suất của một điều gì đó hoặc một ai đó

The company hired an external evaluator to review the training program.

Công ty đã thuê một người đánh giá bên ngoài để xem xét chương trình đào tạo.

Danh từbộ đánh giá

Một thiết bị hoặc mạch điện tử dùng để xác định giá trị của một tín hiệu hoặc một thông số cụ thể

The system uses a high-precision evaluator to monitor voltage fluctuations.

Hệ thống sử dụng một bộ đánh giá độ chính xác cao để theo dõi các biến động điện áp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error