D
Dicread
HomeDictionaryEentertainer

entertainer

nghệ sĩ giải trí
Danh từ
Số nhiều: entertainers

entertainer dùng để chnhng người làm nghbiu din vi mc đích chính là mang li nim vui, sthư giãn hoc tiếng cười cho khán giả. Tnày bao hàm mt phm vi rt rng, tnhng nghsĩ chuyên nghip như ca sĩ, din viên hài, ảo thut gia cho đến nhng người biu din ti các skin nhhoc lhi. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, entertainer thường được dch là "nghsĩ gii trí", nhưng cn phân bit rõ vi artist. Trong khi artist thường gi lên hìnhnh nhng người làm nghthut thun túy, mang tính hàn lâm hoc sáng to cá nhân cao (như ha sĩ, nhà điêu khc), thì entertainer nhn mnh vào tính cht "gii trí" và stương tác trc tiếp vi đám đông để to ra sthích thú. Ví dụ: Mt ca sĩ hát opera trong nhà hát ln có thể được coi là mt artist, nhưng mt ca sĩ hát ti các ba tic hoc chương trình tp ksthiên vmt entertainer. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng tnày, hãy lưu ý rng nó không chgii hnnhng người ni tiếng. Bt kai thc hin mt hành động biu din để làm vui lòng người khác trong mt bi cnh chuyên nghip hoc bán chuyên đều có thể được gi là entertainer. Đúng: The cruise ship hired several entertainers to keep the passengers amused. (Con tàu du lch đã thuê mt vài nghsĩ gii trí để làm cho hành khách cm thy vui vẻ.) Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn chú ý sdng mo tan khisố ít hoc thêm s khisnhiu.

Ý nghĩa

Danh từnghệ sĩ giải trí

Người có nghề nghiệp mang lại sự vui vẻ hoặc thích thú cho khán giả thông qua các buổi biểu diễn như âm nhạc, hài kịch hoặc diễn xuất

"The variety show featured a talented entertainer who could juggle and sing simultaneously."

Chương trình tạp kỹ có sự góp mặt của một nghệ sĩ giải trí tài năng, người có thể vừa tung hứng vừa hát cùng một lúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error