D
Dicread
HomeDictionaryEescalator

escalator

thang cuốn
Danh từ
Số nhiều: escalators

escalator dùng để chloi thang máy dng bc thang chuyn động liên tc, vn chuyn người lên hoc xung gia các tng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "thang cun". Người hc cn phân bit rõ escalator vi elevator (thang máy dng cabin đóng kín). Mc dù chai đều dùng để di chuyn theo chiu dc trong tòa nhà, nhưng escalator mang tính cht luân chuyn liên tc và không có vách ngăn, thường thycác trung tâm thương mi hoc sân bay.

Ý nghĩa

Danh từthang cuốn

Một hệ thống cầu thang chạy bằng động cơ dùng để vận chuyển người giữa các tầng khác nhau của một tòa nhà

The shoppers took the escalator to the second floor.

Những người mua sắm đã đi thang cuốn lên tầng hai.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error