D
Dicread
HomeDictionaryDdogfight

dogfight

không chiến / chọi chó / cuộc chiến khốc liệt / không chiến
Danh từNội động từ
Quá khứ: dogfoughtPhân từ 2: dogfoughtV-ing: dogfighting

dogfight mang sc thái ca mt cuc đối đầu trc din, hn lon và cc kquyết lit. Ban đầu, tnày mô tnhng cuc không chiếncly gn, nơi các phi công phi điu động máy bay linh hot để chiếm ưu thế, to nên mt khung cnh hn lon ging như hai con chó đang đánh nhau. Sc thái sdng Trong bi cnh quân sự, dogfight nhn mnh vào tính cht kch tính và knăng điu khin máy bay cá nhân. Khi chuyn sang nghĩa bóng trong chính trhoc kinh doanh, tnày không còn chsxung đột thông thường mà ám chmt cuc cnh tranh "không khoan nhượng", nơi các bên tn công dn dp và quyết lit để giành chiến thng. Ví dụ: Mt cuc bu ccăng thng có thể được gi là mt dogfight để nhn mnh skhc lit ca chiến dch. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit dogfight vi conflict hoc struggle. Trong khi conflict (xung đột) mang tính khái quát và có thkéo dài âm ỉ, dogfight gi lên hìnhnh mt cuc chiến ngn, cường độ cao và đầy tính đối kháng trc tiếp. Nếu struggle (đấu tranh) thường nhn mnh vào nlc vượt khó, thì dogfight tp trung vào vic đánh bi đối phương bng mi giá. Lưu ý vngpháp Tnày có thể được sdng như mt danh từ để chcuc chiến hoc như mt động từ để mô thành động tham gia vào cuc chiến đó.

Ý nghĩa

Danh từkhông chiến

Một cuộc chiến trên không giữa các máy bay chiến đấu, thường bao gồm các thao tác điều động ở cự ly gần

"The two pilots engaged in a fierce dogfight over the Pacific."

Hai phi công đã tham gia vào một cuộc không chiến ác liệt trên Thái Bình Dương.

Danh từchọi chó

Một cuộc chiến giữa hai con chó, thường được tổ chức như một môn thể thao tàn nhẫn

"The election turned into a political dogfight as both candidates attacked each other's records."

Chính quyền địa phương đã đột kích tòa nhà để ngăn chặn cuộc chọi chó bất hợp pháp.

Nội động từcuộc chiến khốc liệt
[~ with someone]

Một cuộc đấu tranh quyết liệt, hung hăng hoặc cạnh tranh giữa những cá nhân hoặc nhóm, đặc biệt là trong chính trị hoặc kinh doanh

Chiến dịch tranh cử ghế thị trưởng đã trở thành một cuộc chiến khốc liệt.

không chiến

Tham gia vào một thao tác chiến đấu trên không ở cự ly gần chống lại một máy bay khác

Phi đội đã được huấn luyện để không chiến với các máy bay đánh chặn của đối phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error