D
Dicread
HomeDictionaryDdeliverer

deliverer

người giao hàng / người giải cứu
Danh từ
Số nhiều: deliverers

Tdeliverer mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được hiu theo nghĩa vt lý là người vn chuyn hàng hóa. Tuy nhiên, trong các văn bn trang trng, tôn giáo hoc lch sử, nó mang ý nghĩa cu ri hoc gii phóng.

Ý nghĩa

Danh từngười giao hàng

Một cá nhân hoặc tổ chức vận chuyển hàng hóa, thư từ hoặc bưu kiện đến người nhận

The courier is the primary deliverer of the legal documents.

Nhân viên chuyển phát là người giao chính các tài liệu pháp lý.

Danh từngười giải cứu

Một người cứu ai đó hoặc điều gì đó thoát khỏi một tình huống nguy hiểm, khó chịu hoặc áp bức

The exiled king was hailed as the deliverer of his people from tyranny.

Vị vua bị lưu vong được ca ngợi là người giải cứu nhân dân khỏi sự chuyên chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error