D
Dicread
HomeDictionaryDdecayed

decayed

sâu, mục nát / suy tàn, xuống cấp / phân hủy

/dɪˈkeɪd/

Tính từNội động từ
Quá khứ: decayedPhân từ 2: decayedV-ing: decayingSo sánh hơn: more decayedSo sánh nhất: most decayed

decayed mang sc thái mô tmt trng thái đã bhư hng, suy gim hoc phân hy hoàn toàn, thường gi lên cm giác vsmt mát, scũ khoc sthi ra. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cvt cht hu cơ, cu trúc vt lý hoc các giá trtru tượng.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong y khoa, đặc bit là nha khoa, decayed được dùng chuyên bit để chtình trng răng bsâu (ví dụ: decayed teeth). Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "thi ra" mt cách ghê rn mà chsphá hy cu trúc men răng do vi khun.

Khi nói vmôi trường hoc sinh hc, decayed mô tquá trình phân hy tnhiên ca cht hu cơ. Cn phân bit decayed vi rotten. Trong khi rotten thường nhn mnh vào mùi hôi thi và skhó chu (như trái cây thi), thì decayed mang tính mô tquá trình phân rã hóa hc hoc sinh hc mt cách khách quan hơn.

nghĩa bóng, decayed mô tssuy tàn ca mt đế chế, mt khu dân cư hoc mt tình trng sc khe. Nó nhn mnh vào vic mt thgì đó tng huy hoàng hoc khe mnh nay đã trnên sa sút và đổ nát.

Các lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Anh cn lưu ý không nhm ln decayed vi các tchshư hng do tác động cơ hc hoc li kthut. Ví dụ, mt chiếc máy tính bhng sdùng broken hoc damaged, không bao gidùng decayed vì tnày chsphân hy tnhiên theo thi gian.

a decayed car engine (Sai vì động cơ không phân hy sinh hc)
a decayed wooden beam (Đúng vì gbmc nát theo thi gian)

a decayed relationshipt dùng, vì mi quan hthường dùng deteriorated hoc broken)
a decayed neighborhood (Đúng vì mô tsxung cp ca mt khu phố)

Đặc đim ngpháp

decayed chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để miêu tả đặc đim hoc đứng sau động tliên kết để chtrng thái. Vì đây là dng quá khphân tca động tdecay, nó nhn mnh vào kết quca mt quá trình đã din ra.

Ý nghĩa

Tính từsâu, mục nát

Bị thối rữa hoặc phân hủy do tác động của vi khuẩn, nấm hoặc các quá trình hóa học

The dentist noted several decayed teeth during the examination.

Nha sĩ ghi nhận có vài chiếc răng bị sâu trong quá trình thăm khám.

Tính từsuy tàn, xuống cấp

Đã suy giảm từ trạng thái quyền lực, thịnh vượng hoặc sức khỏe trước đây; đang trong tình trạng sa sút

They walked through the decayed neighborhood, passing crumbling mansions and overgrown gardens.

Họ đi bộ qua khu phố suy tàn, băng qua những tòa biệt thự đổ nát và những khu vườn mọc um tùm.

Nội động từphân hủy

Đã trải qua quá trình thối rữa hoặc phân hủy

The organic matter had decayed into rich compost over several months.

Các chất hữu cơ đã phân hủy thành phân compost giàu dinh dưỡng sau vài tháng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error