D
Dicread
HomeDictionaryTtribune

tribune

hộ dân quan / bục phát biểu / tờ báo tiếng nói nhân dân
[C] Đếm được
Số nhiều: tribunes

Ttribune mang nhng sc thái ý nghĩa rt đặc thù, phân chia rõ rt gia bi cnh lch sử, chính trvà kiến trúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "người đại din" hoc "bc", trong khi mi ngcnh yêu cu mt thut ngchuyên bit để phn ánh đúng bn cht ca đối tượng.

A specific person holding the office or a specific physical structure.

Ý nghĩa

Danh từhộ dân quan

Một quan chức công quyền ở La Mã cổ đại được tầng lớp bình dân chọn để bảo vệ quyền lợi của họ

The tribune vetoed the decree to protect the poor.

Hộ dân quan đã phủ quyết sắc lệnh để bảo vệ người nghèo.

Danh từbục phát biểu

Một nền tảng hoặc hành lang nâng cao dành cho người nói hoặc khán giả

The orator stood upon the tribune to address the crowd.

Nhà hùng biện đứng trên bục phát biểu để diễn thuyết trước đám đông.

Danh từtờ báo tiếng nói nhân dân

Một tờ báo hoặc tạp chí định kỳ tự nhận là đại diện cho tiếng nói của nhân dân

He wrote a scathing editorial for the local tribune.

Ông ấy đã viết một bài xã luận gay gắt cho tờ báo địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error