D
Dicread
HomeDictionaryCconnubial

connubial

thuộc về hôn nhân
Tính từ

connubial là mt tính tmang sc thái trang trng và mang tính hc thut, được sdng để mô tnhng điu liên quan đến hôn nhân hoc mi quan hgia vvà chng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vhôn nhân" hoc "vchng", nhưng nó không phbiến trong giao tiếp hàng ngày mà thường xut hin trong các văn bn pháp lý, văn chương hoc các nghiên cu vxã hi hc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim khác bit ln nht gia connubial và marital là mc độ trang trng. Trong khi marital là tthông dng nht để nói vhôn nhân (ví dụ: marital status - tình trng hôn nhân), thì connubial li gi lên mt cm giác cổ đin hoc trang trng hơn nhiu. Nó thường được dùng để mô ttrng thái tình cm hoc shòa hp trong đời sng vchng.

Ví dụ: connubial bliss (hnh phúc vchng) là mt cm tcố định thường gp, mô ttrng thái cc khnh phúc sau khi kết hôn.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là sdng connubial trong các tình hung giao tiếp thông thường. Nếu bn mun nói vcác vn đề hành chính hoc đời sng thường nht, hãy sdng marital. Vic dùng connubial trong mt cuc trò chuyn thân mt có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc nghe như đang đọc mt văn bn cổ.

Sai: We are discussing our connubial problems. (Câu này nghe quá trang trng và không tnhiên).
✅ Đúng: We are discussing our marital problems. (Tnhiên và phù hp hơn).

Đặc đim ngpháp

connubial là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht liên quan đến hôn nhân.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về hôn nhân

Liên quan đến hôn nhân hoặc mối quan hệ giữa một cặp vợ chồng

The couple enjoyed a period of connubial bliss.

Cặp đôi đã tận hưởng một giai đoạn hạnh phúc vợ chồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error